Luyện tập JLPT N1


 Đề ôn luyện


 ■ 45 đề luyện tập từ vựng N1/■ 56 đề luyện tập Ngữ Pháp N1/■ 63 đề luyện tập tổng hợp N1/■ 36 Đề-Nghe hiểu N1, Tổng cộng 2000 câu có giải thích chi tiết qua các bài làm, giúp bạn củng cố 140 mẫu ngữ pháp và 3865 từ vựng.

 


Ôn tập lại ngữ pháp N1


 

1)――――――
V辞書形 + が早いか
Ý nghĩa: Vừa mới..đã
2)――――――
V辞書形 + や・や否や
Ý nghĩa: Xong là ngay
3)――――――
V辞書形 + なり
Ý nghĩa: Vừa đã… lập tức
4)――――――
V辞書形/た形 + そばから
Ý nghĩa: Xong A là B NGAY
5)――――――
Vて形 +からというもの(は)
Ý nghĩa: Kể từ sau khi
6)――――――
N +にあって
N +にあっても
Ý nghĩa: Chính vì Bất chấp
7)――――――
N + を皮切りに(して)
N +を皮切りとして
Ý nghĩa: Bắt đầu với
8)――――――
N + に至るまで
Ý nghĩa: đến cả đến mức
9)――――――
N +を限りに
Ý nghĩa: đến đây là Cho đến hôm nay là
10)――――――
N +をもって
Ý nghĩa: Sẽ chấm dứt, kết thúc
11)――――――
N・V辞書形 +といったところ
Ý nghĩa: Cao nhất/ Bét nhất cũng cỡ…
12)――――――
N + をおいて
Ý nghĩa: Ngoài A ra thì không có …
13)――――――
N + ならでは
Ý nghĩa: Chỉ có N mới có thể
14)――――――
N + V 辞書形 +にとどまらず
Ý nghĩa: Không dừng lại ở..MÀ CÒN
15)――――――
N(+trợ từ) + はおろか
Ý nghĩa: ~ thì đương nhiên
16)――――――
N + もさることながら
Ý nghĩa: Không những N mà
17)――――――
N(trợ từ)/ V từ điển + なり
Ý nghĩa: ví dụ
18)――――――
N +であれ
Ý nghĩa: Dù là gì thì cũng..
19)――――――
N +といい
Ý nghĩa: nói về...hay nói về…
20)――――――
N + といわず
Ý nghĩa: bất kể
21)――――――
N + いかんだ
Ý nghĩa: Tùy thuộc vào
22)――――――
N (の) +いかんにかからわず
N (の) +いかんによらず
N の +いかんを問わず
Ý nghĩa: không phụ thuộc,ảnh hưởng bởi
23)――――――
N+をものともせず(に)
Ý nghĩa: vượt qua
24)――――――
N + をよそに
Ý nghĩa: không bận tâm
25)――――――
N ・Vthông thường +の (Aな-なの・N-なの) + ならいざしらず
Ý nghĩa: Nếu... thì không nói làm gì
26)――――――
V ない +んばかりだ
例外:する→せん
Ý nghĩa: giống như là
27)――――――
Câu giao tiếp +とばかり
Ý nghĩa: giống như là
28)――――――
V từ điển + ともなく
V từ điển +ともなしに
Ý nghĩa: vô tình
29)――――――
Nghi vấn từ (trợ từ) + ともなく
Nghi vấn từ (trợ từ) +ともなしに
Ý nghĩa: Không biết là từ đâu
30)――――――
V ます・N + ながらに(して)
Ý nghĩa: cứ như thế mà...
31)――――――
V từ điển/ない・N_の +きらいがある
Ý nghĩa: có tật là
32)――――――
Ndanh động từする +V ます +がてら
Ý nghĩa: Nhân tiện
33)――――――
Ndanh động từする +かたがた
Ý nghĩa: nhân tiện
34)――――――
N-の・V 辞書形 + かたわら
(傍ら: trong khi, bên cạnh)
Ý nghĩa: vừa...vừa
35)――――――
Thể thông thường (Aなだ-な・Nだ-の) +ところを
Ý nghĩa: Mặc dù...vậy mà

36)――――――
V/ Aいthông thường (Aなだ-な) +ものを
Ý nghĩa: Nếu xử lý phù hợp
37)――――――
N ・Vthông thường +とはいえ
Ý nghĩa: Mặc dù
38)――――――
N・V thông thường + といえども
Ý nghĩa: Cho dù
39)――――――
V thông thường + と思いきや
Ý nghĩa: Đã nghĩ rằng như thế mà
40)――――――
N ・V thông thường + とあれば
Ý nghĩa: Nếu
41)――――――
Vた +ら最後・が最後
Ý nghĩa: Nếu
42)――――――
Thể thông thường (Aな- な/である・N- である) + ようでは
Ý nghĩa: Nếu
43)――――――
N・V từ điển + なしに(は)
N・V từ điển +なしでは・なくして(は)
Ý nghĩa: Nếu
44)――――――
V từ điển + くらいなら
Ý nghĩa: So với…thì thà là
45)――――――
V-う・よう形+ と(も)が
イ形かろう+ と(も)が
な形/ N -だろう/であろう + と(も)が
Ý nghĩa: Cho dù
46)――――――
Vう・よう形 + と・が + V từ điển + まい + と・が
V II, III → V từ điển / ます + まい
する→ するまい・すまい
Ý nghĩa: Cho dù
47)――――――
N・từ hỏi + であれ
N・từ hỏi + であろうと
Ý nghĩa: Cho dù
48)――――――
Vた + ところで
Ý nghĩa: Cho dù
49)――――――
V _ば/たら+V_た+で
Aい_ければ+ Aい_い+で
Aい_かったら+ Aい_かった+で
Aな_なら+ Aな+で
Ý nghĩa: Cho dù
50)――――――
V từ điển + べく
する→するべく・すべく
Ý nghĩa: Vì muốn…nên
51)――――――
Vない +んがため(に)
する→せんがため(に)
Ý nghĩa: Vì mục tiêu…nên
52)――――――
N + をもって
Ý nghĩa: Bằng, dựa vào
53)――――――
Thể điều kiện ば + そこ
Ý nghĩa: Chính vì...nên mới
54)――――――
N ・Thể thông thường + とあって
Ý nghĩa: Vì trạng thái đặc biệt
55)――――――
N+ ではあるまいし
Ý nghĩa: Bởi vì không phải
56)――――――
N_の・V_từ điển/た形/ている形+手前
Ý nghĩa: Chính vì
57)――――――
N_(の)・Thể thông thường (な形_な/である・N_である)+ゆえ(に)
Ý nghĩa: Vì
58)――――――
N danh động từ ・V từ điển + にかたくない
Ý nghĩa: Không khó để
59)――――――
V từ điển + に + thể phủ định của động từ thể khả năng
V_う・よう形 +にも+ thể phủ định của động từ thể khả năng

Ý nghĩa: không thể
60)――――――
V_て +はいられない
Ý nghĩa: không thể
61)――――――
V từ điển + べくもない
する→するべく・すべく

Ý nghĩa: không thể
62)――――――
V từ điển + べからず
V từ điển +べからざる +N

Ý nghĩa: Không được làm, cấm
63)――――――
V từ điển +まじき +N
Ý nghĩa: Không được làm
64)――――――
N + ときたら
Ý nghĩa: hễ mà nói đến
65)――――――
N + ともなると
N + ともなれば

Ý nghĩa: Đến khi...thì trở nên
66)――――――
N + ともなろう + N
Ý nghĩa: với cương vị…
67)――――――
N + たるもの
Ý nghĩa: Với vai trò là

68)――――――
N ・V thông thường (Aな bỏ な) + なりに
Ý nghĩa: Đứng ở lập trường, đối ứng với~
69)――――――
N・thể thông thường (Naだ -な /-である・Nだ – な/- である) + の + にひきかえ
Ý nghĩa: so với
70)――――――
N・từ hỏi + にもまして
Ý nghĩa: So với
71)――――――
Vない + までも
N + とはいかないまでも
N + とは言わないまでも
Ý nghĩa: không đến mức
72)――――――
N・V từ điển +に至って・に至っても
Ý nghĩa: Cho đến khi
73)――――――
N + に至っては
Ý nghĩa: Ví dụ đến mức như
74)――――――
V từ điển + 始末だ
Ý nghĩa: cuối cùng đã
75)――――――
V ます+ っぱなしだ
Ý nghĩa: để nguyên
76)――――――
1 + từ chỉ đơn vị + たりとも...ない
Ý nghĩa: 1 cũng không có
77)――――――
N(trợ từ) +すら
Ý nghĩa: thậm chí đến mức
78)――――――
N (trợ từ)・V từ điển +だに
Ý nghĩa: Thậm chí mới chỉ
79)――――――
N + にして
Ý nghĩa: Phải là, phải đến
80)――――――
N + あっての + N
Ý nghĩa: Chính vì có
81)――――――
Số từ + からある + N
Số từ + からする + N
Số từ + からの + N
Ý nghĩa: lên đến trên
82)――――――
Vtừ điển + までもない
Ý nghĩa: không cần thiết phải
83)――――――
V từ điển + までだ
V từ điển + までのことだ
Ý nghĩa: phải
84)――――――
V た + までだ・までのことだ
Ý nghĩa: thật sự tôi chỉ
85)――――――
V khả điều kiệnば + それまでだ
Ý nghĩa: Nếu
86)――――――
Vtừ điển ・N động từ する + には当たらない
Ý nghĩa: không có gì phải
87)――――――
N + でなくてなんだろう(か)
Ý nghĩa: Nếu đây không phải là… thì là gì
88)――――――
V từ điển・N_する+ に足る
Ý nghĩa: đủ để
89)――――――
V từ điển・N_する+ 〜に耐える
Ý nghĩa: Được・Không được, Không thể chịu được
90)――――――
イ形い・な形(だ)・N + といったらない
Ý nghĩa: không diễn tả nỗi
91)――――――
イ形い・な形な+ かぎりだ
Ý nghĩa: Cực kì
92)――――――
な形な+ 極まる
な形(なこと)・ い形(いこと) + 極まりない
Ý nghĩa: đạt đến độ cực hạn
93)――――――
Thể thông thường (な形(だ)・名(だ))+とは
Ý nghĩa: cái việc mà
94)――――――
Vて + やまない
Ý nghĩa: cảm xúc lúc nào cũng, mãi không ngừng
95)――――――
N + に耐えない
Ý nghĩa: không thể kiềm nén được
96)――――――
V ない形 + ではすまない
V ない形 + ずにはすまない
V_する→せず
Ý nghĩa: không thể tránh khỏi
97)――――――
Vない +ではおかない
Vない +ずにはおかない 
*以外 する→せず
Ý nghĩa: Nhất định phải làm
98)――――――
N + を禁じ得ない
Ý nghĩa: không thể kiềm chế được
99)――――――
N + を余儀なくされる Chủ ngữ là người
N + を余儀なくさせる chủ ngữ là sự tình, không phải con người
Ý nghĩa: không còn cách nào khác

 

 

Học tiếng Nhật Qua các bài hát

Học tiếng Nhật qua bài hát Sakura anata ni deaete yokatta

Học tiếng Nhật qua bài hát "Sakura anata ni deaete yokatta": Ca khúc là nhạc phim chính của bộ phim anime nổi tiếng 5cm /1 giây, đã từng làm mưa gió trong ảnh Nhật Bản một thời gian dài, đã lấy đi nước mắt của rất nhiều người

Học tiếng Nhật qua bài hát

Học tiếng Nhật qua bài hát "Depend on you": Đây là bài hát ca sỹ Mỹ Tâm đã thể hiện bằng tiếng Việt dưới tiêu đề "Ban mai tình yêu", với giai điệu và ca từ có ý nghĩa. Bài hát rất có ích cho các bạn đang luyện ngữ âm trong tiếng Nhật, làm quen với cách nói ẩn ý, "Aimai" của tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật qua bài hát Sayonara daisukina hito

Đây là bài hát được biểu diễn lần đầu tiên bởi nhóm Hana vào những năm 2000, bài hát là tâm trạng của một cô gái chia tay người yêu, với ca từ giàu tình cảm, bài hát này rất được các bạn trẻ việt nam yêu thích

Học tiếng Nhật qua bài hát Senaka Awase

Bài hát Senaka Awase được trình bày bởi ca sĩ Akane và Kobasolo, một cựu thành viên nhóm nhạc LTS được ra mắt tháng 4 năm 2010 với vai trò nhà sản xuất âm nhạc. Mời các bạn cùng Học tiếng Nhật qua bài hát senaka awase.

Học tiếng Nhật qua bài hát ジングルベル

Các ca khúc đáng yêu về ngày lễ noel khi chuyển sang phiên bản tiếng Nhật phần lớn vẫn giữ được ý nghĩa của bản gốc. Với lời hát bằng tiếng Nhật cùng giai điệu vui nhộn nên chúng đã trở | thành một phần quan trọng trong những dịp giáng sinh ở Nhật.

Dùng offline, phí 500K

Thống kê truy cập

Đang online: 2

Ngày hôm nay: 68

Tổng số lượt truy cập: 114629

Học tiếng Nhật - học tiếng Nhật trên mạng - học tiếng Nhật online - học tiếng Nhật trực tuyến